Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “袂”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mèi

袂: tay áo của áo choàng

Từ vựng
连袂lián mèi

连袂: biến thể của 聯袂|联袂[lian2 mei4]

Cụm từ
联袂lián mèi

联袂: cùng nhau; theo nhóm; cùng với nhau

Cụm từ
攘袂rǎng mèi

攘袂: hành động quyết tâm, vung tay áo

Cụm từ
揄袂yú mèi

揄袂: đi bộ với tay đặt trong ống tay áo

Cụm từ
投袂而起tóu mèi ér qǐ

投袂而起: nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và hành động

Thành ngữ
把袂bǎ mèi

把袂: có tình bạn thân thiết

Cụm từ
奋袂fèn mèi

奋袂: xắn tay áo sẵn sàng hành động

Cụm từ
判袂pàn mèi

判袂: (hai người) chia tay; rời xa

Cụm từ
分袂fēn mèi

分袂: rời xa nhau; chia tay

Cụm từ