Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “衬”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chèn

衬: (của quần áo) sát da; lót; lớp lót; tạo sự tương phản; hỗ trợ tài chính

Từ vựng
衬页chèn yè

衬页: giấy gói cuối sách

Cụm từ
衬裤chèn kù

衬裤: quần lót

Cụm từ
衬里chèn lǐ

衬里: lớp lót

Cụm từ
衬裙chèn qún

衬裙: váy lót

Cụm từ
衬衫chèn shān

衬衫: áo sơ mi; áo blouse; LT:件[jian4]

Cụm từ
衬衣chèn yī

衬衣: áo sơ mi; LT:件[jian4]

Cụm từ
衬线chèn xiàn

衬线: chữ có chân (đánh máy)

Cụm từ
衬托chèn tuō

衬托: làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản

Cụm từ
衬垫chèn diàn

衬垫: miếng đệm

Cụm từ
陪衬péi chèn

陪衬: làm nền; làm nổi bật; đồ làm nền; sự tương phản

Cụm từ
铺衬pū chen

铺衬: miếng vá vải

Cụm từ
相衬xiāng chèn

相衬: tương phản; tôn nhau lên; hợp với nhau

Cụm từ
环衬huán chèn

环衬: tờ gác sách

Cụm từ
无衬线wú chèn xiàn

无衬线: chữ không chân (đánh máy)

Cụm từ
烘衬hōng chèn

烘衬: làm nổi bật; nhấn mạnh bằng tương phản

Cụm từ
映衬yìng chèn

映衬: làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Cụm từ
帮衬bāng chèn

帮衬: giúp đỡ; hỗ trợ tài chính

Cụm từ
对衬duì chèn

对衬: làm nền cho nhau

Cụm từ
女衬衫nǚ chèn shān

女衬衫: áo blouse

Cụm từ
内衬nèi chèn

内衬: lớp lót (của thùng chứa, v.v.) (kỹ thuật)

Cụm từ