Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “行动”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng
行动
xíngdòng

hành động

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
行动值
xíng dòng zhí

(trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động); (Đài Loan) mức độ hành động (mức độ tập trung của chất độc hại cần hành động khắc phục)

Cụm từ
行动剧
xíng dòng jù

(Đài Loan) kịch đường phố (đặc biệt là hình thức biểu đạt chính trị)

Cụm từ
行动不便
xíng dòng bù biàn

khó khăn trong việc di chuyển; khó đi lại

Cụm từ
行动主义
xíng dòng zhǔ yì

chủ nghĩa hành động

Cụm từ
行动方案
xíng dòng fāng àn

chương trình hành động

Cụm từ
行动电话
xíng dòng diàn huà

điện thoại di động (Đài Loan)

Cụm từ
行动纲领
xíng dòng gāng lǐng

kế hoạch hành động; chương trình hành động

Cụm từ
行动自由
xíng dòng zì yóu

tự do hành động

Cụm từ
行动装置
xíng dòng zhuāng zhì

thiết bị di động (Đài Loan)

Cụm từ
行动计划
xíng dòng jì huà

kế hoạch hành động

Cụm từ
行动艺术家
xíng dòng yì shù jiā

nghệ sĩ trình diễn

Cụm từ
付之行动
fù zhī xíng dòng

đưa vào hành động; chuyển thành hành động

Cụm từ
军事行动
jūn shì xíng dòng

hoạt động quân sự

Cụm từ
彩虹行动
cǎi hóng xíng dòng

hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu ngầm U-boat năm 1945

Cụm từ
慈福行动
cí fú xíng dòng

Tổ chức Operation Blessing (tổ chức cứu trợ từ thiện)

Cụm từ
斩首行动
zhǎn shǒu xíng dòng

(quân sự) cuộc tấn công chặt đầu

Cụm từ
爬行动物
pá xíng dòng wù

bò sát

Cụm từ
社会行动
shè huì xíng dòng

hành động xã hội

Cụm từ
见诸行动
jiàn zhū xíng dòng

biến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động

Cụm từ
采取行动
cǎi qǔ xíng dòng

thực hiện hành động; áp dụng chính sách; tiến hành giải quyết vấn đề

Cụm từ
人民行动党
Rén mín Xíng dòng dǎng

Đảng Hành động Nhân dân (đảng cầm quyền ở Singapore)

Cụm từ
环境行动主义
huán jìng xíng dòng zhǔ yì

chủ nghĩa môi trường; hoạt động môi trường

Cụm từ