Kết quả tra từ “行人”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行人xíng rén
行人: người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
行人径xíng rén jìng
行人径: lối đi bộ
随行人员suí xíng rén yuán
随行人员: đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng
被执行人bèi zhí xíng rén
被执行人: (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
发行人fā xíng rén
发行人: nhà xuất bản; người phát hành
失信被执行人shī xìn bèi zhí xíng rén
失信被执行人: (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả…
执行人zhí xíng rén
执行人: đao phủ; người thực hiện kinh doanh
修行人xiū xíng rén
修行人: người tu hành (Phật giáo)