Kết quả cho “行人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người đi đường
lối đi bộ
người tu hành (Phật giáo)
nhà xuất bản; người phát hành
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
đoàn tuỳ tùng; tuỳ tùng
(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có…