Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “行”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xíng

đi; đến; du lịch; chuyến thăm; tạm thời; tạm bợ; hiện tại; lưu hành; làm; thực hiện; có khả năng; có hiệu quả; ổn; OK!; được; hành vi; cử chỉ…

Từ vựng
háng

hàng; dòng; công ty thương mại; ngành kinh doanh; nghề; xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi); (trong bảng dữ liệu) hàng…

Từ vựng
行体xíng tǐ

xem 行書|行书[xing2 shu1]

Cụm từ
行骗xíng piàn

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
行驶xíng shǐ

di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)

Cụm từ
行头xíng tou

trang phục của một người; bộ đồ; trang phục diễn viên

Cụm từ
行头háng tóu

đội trưởng (cổ); chủ cửa hàng (cổ)

Cụm từ
行云流水xíng yún liú shuǐ

nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy; tự nhiên và không gò bó

Thành ngữ
行间háng jiān

giữa các hàng

Cụm từ
行长háng zhǎng

chủ tịch ngân hàng

Cụm từ
行销诉求xíng xiāo sù qiú

thông điệp marketing

Cụm từ
行销xíng xiāo

bán; tiếp thị; marketing

Cụm từ
行医xíng yī

hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tự do)

Cụm từ
行酒令xíng jiǔ lìng

chơi trò uống rượu

Cụm từ
行进挡xíng jìn dǎng

số tiến

Cụm từ
行进xíng jìn

tiến lên; chuyển động về phía trước

Cụm từ
行辈háng bèi

thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác; thâm niên

Cụm từ
行军路线xíng jūn lù xiàn

lộ trình hành quân; tuyến đường hành quân

Cụm từ
行军礼xíng jūn lǐ

chào điều lệnh

Cụm từ
行军床xíng jūn chuáng

giường xếp; giường dã chiến

Cụm từ
行军xíng jūn

hành quân (quân đội); hành quân

Cụm từ
行车记录仪xíng chē jì lù yí

camera hành trình

Cụm từ
行车xíng chē

lái xe; phương tiện di chuyển

Cụm từ
行踪xíng zōng

hành tung; mất dấu (của)

Cụm từ
行路xíng lù

đi du lịch; vận chuyển

Cụm từ
行迹xíng jì

dấu vết; vết tích; chuyển động

Cụm từ
行距háng jù

khoảng cách dòng

Cụm từ
行走xíng zǒu

đi bộ

Cụm từ
行贿xíng huì

đưa hối lộ

Cụm từ
行货háng huò

hàng được ủy quyền; hàng chính hãng; hàng làm thô

Cụm từ
行语háng yǔ

tiếng lóng; biệt ngữ; thuật ngữ; ngôn ngữ chuyên ngành; ngôn ngữ hội nhóm

Tiếng lóng xã hội
行话háng huà

biệt ngữ; ngôn ngữ của ngành

Cụm từ
行装xíng zhuāng

quần áo và đồ dùng khác được đóng gói để đi du lịch; hành lý; đồ đạc

Cụm từ
行行出状元háng háng chū zhuàng yuán

nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn…

Thành ngữ
行号háng hào

(máy tính) (tệp văn bản) số dòng; (bảng dữ liệu hoặc bảng tính) số hàng; (Đài Loan) doanh nghiệp chưa hợp nhất (thường là doanh nghiệp nhỏ như…

Cụm từ
行万里路,读万卷书xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shū

Kiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình

Thành ngữ
行万里路胜读万卷书xíng wàn lǐ lù shèng dú wàn juǎn shū

đi một vạn dặm hơn đọc một vạn quyển sách

Cụm từ
行草xíng cǎo

Hành Thảo

Cụm từ
行色匆匆xíng sè cōng cōng

vội vã; vội vàng

Cụm từ
行船xíng chuán

đi thuyền; dẫn đường

Cụm từ
行脚xíng jiǎo

(nhà sư) đi hành hương; hành đạo

Cụm từ
行者xíng zhě

người đi bộ; người đi dạo; tăng lữ hành đạo

Cụm từ
行署xíng shǔ

văn phòng hành chính

Cụm từ
行经xíng jīng

đi qua; kinh nguyệt

Cụm từ
行箧xíng qiè

va li du lịch

Cụm từ
行窃xíng qiè

trộm; cướp

Cụm từ
行程单xíng chéng dān

biên nhận hành trình (vé điện tử)

Cụm từ
行程xíng chéng

hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston); (Trung Hoa Dân Quốc) (tin học) tiến trình

Cụm từ
行礼如仪xíng lǐ rú yí

thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường

Cụm từ
行礼xíng lǐ

chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi

Cụm từ
行省xíng shěng

tỉnh (cũ)

Cụm từ
行百里者半九十xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí

nghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành nhiệm vụ, càng khó khăn hơn; một…

Thành ngữ
行当háng dang

nghề nghiệp; vai diễn (diễn xuất)

Cụm từ
行状xíng zhuàng

(văn học) bài điếu văn tóm tắt; kinh nghiệm trong quá khứ; hồ sơ quá khứ; tiếng Đài Loan đọc là [xing4 zhuang4]

Cụm từ
行为准则xíng wéi zhǔn zé

quy tắc ứng xử; tiêu chuẩn hành vi

Cụm từ
行为数据xíng wéi shù jù

dữ liệu hành vi (tiếp thị)

Cụm từ
行为主义xíng wéi zhǔ yì

chủ nghĩa hành vi

Cụm từ
行为xíng wéi

hành động; cách cư xử; hành vi; hoạt động

Cụm từ
行淫xíng yín

phạm tội ngoại tình

Cụm từ
行波管xíng bō guǎn

ống sóng chạy (điện tử)

Cụm từ