Kết quả tra từ “蜕”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜕tuì
蜕: da lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng; lột xác; lột; bỏ lớp da hoặc vỏ cũ
蜕变tuì biàn
蜕变: biến đổi; biến hóa; thay đổi thoái hóa; thoái biến; lột xác; chuyển hóa; suy tàn; thoái hóa
蜕皮tuì pí
蜕皮: da lột ra khi thay lông; da lột; xác lột; hóa nhộng; lột da; lột xác hoặc vỏ cũ
蜕壳tuì qiào
蜕壳: xem 蛻殼|蜕壳[tui4 ke2]
蜕壳tuì ké
蜕壳: lột xác; thay lông
蜕化变质tuì huà biàn zhì
蜕化变质: (thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa
蜕化tuì huà
蜕化: (côn trùng) trải qua biến thái; (nghĩa bóng) bị biến đổi; biến hóa; trở nên thoái hóa
遗蜕yí tuì
遗蜕: lột da; rời khỏi xác phàm; di hài (của tu sĩ)
蝉蜕chán tuì
蝉蜕: xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra