Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “藩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
fān

hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]

Từ vựng
藩国
fān guó

nước phiên thuộc; nước chư hầu

Cụm từ
藩属
fān shǔ

nước chư hầu

Cụm từ
藩库
fān kù

kho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh)

Cụm từ
藩篱
fān lí

hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản

Cụm từ
藩镇
fān zhèn

nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]

Cụm từ
三藩市
Sān fān shì

San Francisco (California)

Cụm từ
刁藩都
Diāo fān dōu

Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp

Cụm từ
曾国藩
Zēng Guó fān

Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh

Cụm từ
李振藩
Lǐ Zhèn fān

Lý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long 李小龍|李小龙[Li3 Xiao3 long2]

Cụm từ
蔡东藩
Cài Dōng fān

Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử

Cụm từ
三藩之乱
sān fān zhī luàn

Loạn tam phiên chống lại nhà Thanh 1673-1681 dưới triều Khang Hy

Cụm từ
三藩叛乱
Sān fān pàn luàn

cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên

Cụm từ
废藩置县
fèi fān zhì xiàn

bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)

Cụm từ
羊触藩篱
yáng chù fān lí

ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra

Thành ngữ
羝羊触藩
dī yáng chù fān

nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống…

Thành ngữ
刁藩都方程
Diāo fān dōu fāng chéng

phương trình Diophantine

Cụm từ