Kết quả cho “藩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]
nước phiên thuộc; nước chư hầu
nước chư hầu
kho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh)
hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản
nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]
San Francisco (California)
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh
Lý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long 李小龍|李小龙[Li3 Xiao3 long2]
Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử
Loạn tam phiên chống lại nhà Thanh 1673-1681 dưới triều Khang Hy
cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên
bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)
ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không thể thoát ra
nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống…
phương trình Diophantine