Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “藩”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fān

藩: hàng rào; hàng giậu; (văn học) bình phong; rào cản; nước chư hầu; đài loan đọc là [fan2]

Từ vựng
藩镇fān zhèn

藩镇: nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]

Cụm từ
藩篱fān lí

藩篱: hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản

Cụm từ
藩库fān kù

藩库: kho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh)

Cụm từ
藩属fān shǔ

藩属: nước chư hầu

Cụm từ
藩国fān guó

藩国: nước phiên thuộc; nước chư hầu

Cụm từ
蔡东藩Cài Dōng fān

蔡东藩: Thái Đông Phân (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử

Cụm từ
羝羊触藩dī yáng chù fān

羝羊触藩: nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái…

Thành ngữ
羊触藩篱yáng chù fān lí

羊触藩篱: ví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát; bị mắc kẹt; trong tình huống không…

Thành ngữ
李振藩Lǐ Zhèn fān

李振藩: Lý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long 李小龍|李小龙[Li3 Xiao3 long2]

Cụm từ
曾国藩Zēng Guó fān

曾国藩: Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh

Cụm từ
废藩置县fèi fān zhì xiàn

废藩置县: bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)

Cụm từ
刁藩都方程Diāo fān dōu fāng chéng

刁藩都方程: phương trình Diophantine

Cụm từ
刁藩都Diāo fān dōu

刁藩都: Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp

Cụm từ
三藩市Sān fān shì

三藩市: San Francisco (California)

Cụm từ
三藩叛乱Sān fān pàn luàn

三藩叛乱: cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên

Cụm từ
三藩之乱sān fān zhī luàn

三藩之乱: Loạn tam phiên chống lại nhà Thanh 1673-1681 dưới triều Khang Hy

Cụm từ