Kết quả tra từ “藏”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
che giấu; cất giấu; chứa đựng; lưu trữ; sưu tầm
kho chứa; nơi lưu trữ; kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo
nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Tibetan (Spinus thibetana)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tây Tạng (Emberiza koslowi)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai Tây Tạng (Crossoptilon harmani)
giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật
màu xanh navy
quả chiêu liêu (Terminalia chebula)
xem 藏青色[zang4 qing1 se4]
(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Henri (Montifringilla henrici)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ rộng Tây Tạng (Carpodacus roborowskii)
người sau tấm gương; ông trùm; người giật dây
ẩn nấp; che giấu
nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn; nơi trú ẩn
nơi ẩn náu; chỗ trú ẩn
ẩn nấp; đi lẩn trốn; tìm nơi ẩn náu
che giấu
trò chơi trốn tìm; chơi ú òa
trò chơi trốn tìm
thuộc tính ẩn bên trong và biểu hiện ra bên ngoài (Y học cổ truyền Trung Quốc)
ngôn ngữ Tây Tạng
che giấu
thì là Tây Tạng; thì là Ba Tư
linh dương Tây Tạng hay Chiru (Pantholops hodgsonii)
linh dương Tây Tạng; Pantholops hodgsonii
hang chứa kinh, một phần của quần thể hang Mạc Cao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌
nhụy hoa nghệ tây (Crocus sativus)
Phong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动
chó ngao Tây Tạng
che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và tiếp tay cho hành động độc ác
bệnh nang lông
nhãn sách
sưu tầm sách; bộ sưu tập sách
người Tạng
dân tộc Tạng
chữ Tạng; ngôn ngữ viết Tạng; ngôn ngữ Tạng
cố gắng che giấu; nơi ẩn nấp
tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện
rương kho báu
che giấu ý định xấu
che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác
che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ
hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá
che giấu; ẩn náu; trốn đi
Phật giáo Tây Tạng
người Tây Tạng
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
Tam tạng kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bản gỗ và được lưu trữ tại chùa Haein 海印寺[Hai3 yin4 si4], tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…
Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ và được lưu giữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…
sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện
Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
tuyến Thanh Hải-Tây Tạng
Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng
Thanh Hải và Tây Tạng
bảo quản lạnh (cái gì đó); (nghĩa bóng) đình chỉ một nghệ sĩ hoặc vận động viên (như một hình phạt); giữ ai đó hoặc cái gì đó khuất tầm nhìn…