Kết quả tra từ “茬”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
茬chá
茬: đất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội
茬子chá zi
茬子: gốc rạ
茬地chá dì
茬地: đất gốc rạ sau khi thu hoạch
茬口chá kǒu
茬口: đất đã thu hoạch để luân canh; một cơ hội
胡茬hú chá
胡茬: râu mọc lởm chởm
话茬儿huà chá r
话茬儿: biến thể er hoá của 話茬|话茬[hua4 cha2]
话茬huà chá
话茬: giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
灭茬miè chá
灭茬: dọn sạch gốc rạ (nông nghiệp)
活茬huó chá
活茬: công việc đồng áng
根茬gēn chá
根茬: gốc rạ
搭茬儿dā chá r
搭茬儿: biến thể er hoá của 搭茬[da1cha2]
搭茬dā chá
搭茬: đáp lại điều ai đó vừa nói
换茬huàn chá
换茬: luân phiên cây trồng
找茬zhǎo chá
找茬: bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét; gây sự; tìm kiếm phàn nàn
对茬儿duì chá r
对茬儿: đồng ý; cùng ý kiến; trùng hợp
倒茬dǎo chá
倒茬: luân canh cây trồng
二茬罪èr chá zuì
二茬罪: chịu khổ lần thứ hai