Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “英雄”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
英雄yīng xióng

英雄: anh hùng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
英雄难过美人关yīng xióng nán guò měi rén guān

英雄难过美人关: anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
英雄联盟Yīng xióng Lián méng

英雄联盟: Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)

Cụm từ
英雄无用武之地yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

英雄无用武之地: anh hùng không có đất dụng võ; không có cơ hội thể hiện tài năng

Cụm từ
英雄救美yīng xióng jiù měi

英雄救美: anh hùng cứu mỹ nhân

Cụm từ
英雄所见略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng

英雄所见略同: nghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau

Thành ngữ
英雄式yīng xióng shì

英雄式: anh hùng, mang tính anh hùng

Cụm từ
英雄好汉yīng xióng hǎo hàn

英雄好汉: anh hùng

Cụm từ
老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋: Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa); nghĩa bóng: cha nào con nấy

Cụm từ
独胆英雄dú dǎn yīng xióng

独胆英雄: anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)

Thành ngữ
无名英雄wú míng yīng xióng

无名英雄: anh hùng vô danh

Cụm từ
民族英雄mín zú yīng xióng

民族英雄: anh hùng dân tộc

Cụm từ
时势造英雄shí shì zào yīng xióng

时势造英雄: Thời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh hùng

Thành ngữ
射雕英雄传Shè Diāo Yīng xióng Zhuàn

射雕英雄传: Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], võ hiệp) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể điện ảnh

Cụm từ
孤胆英雄gū dǎn yīng xióng

孤胆英雄: anh hùng đơn độc; người lập dị

Cụm từ
反英雄fǎn yīng xióng

反英雄: phản anh hùng

Cụm từ
儿女英雄传Ér nǚ Yīng xióng Zhuàn

儿女英雄传: The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康[Wen2 Kang1]

Cụm từ
人民英雄纪念碑Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēi

人民英雄纪念碑: Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn

Cụm từ