Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “芥”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiè

芥: mù tạt

Từ vựng
gài

芥: xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Từ vựng
芥兰牛肉jiè lán niú ròu

芥兰牛肉: bò xào cải xanh

Cụm từ
芥兰gài lán

芥兰: biến thể của 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Cụm từ
芥蓝gài lán

芥蓝: cải làn; cải rổ; cải ngọt; Bắp cải mầm alboglabra; cũng đọc là [jie4 lan2]

Cụm từ
芥蒂jiè dì

芥蒂: sự cản trở; rào cản; cảm giác khó chịu; mối hận

Cụm từ
芥菜籽jiè cài zǐ

芥菜籽: hạt mù tạt

Cụm từ
芥菜jiè cài

芥菜: cải bẹ xanh (Brassica juncea); cũng đọc là [gai4 cai4]

Cụm từ
芥茉jiè mo

芥茉: biến thể của 芥末[jie4 mo5]

Cụm từ
芥末jiè mo

芥末: mù tạt; wasabi

Cụm từ
芥子气jiè zǐ qì

芥子气: khí mù tạt

Cụm từ
青芥辣qīng jiè là

青芥辣: cải ngựa; wasabi; mù tạc xanh

Cụm từ
视如土芥shì rú tǔ jiè

视如土芥: xem như vô dụng; xem không khác gì cỏ dại

Cụm từ
荆芥jīng jiè

荆芥: kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
草芥人命cǎo jiè rén mìng

草芥人命: xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]

Cụm từ
筷子芥kuài zi jiè

筷子芥: Arabis, chi thuộc họ Cải bao gồm các loại cải xoong

Cụm từ
水田芥shuǐ tián jiè

水田芥: cải xoong

Cụm từ
氮芥气dàn jiè qì

氮芥气: nitơ mustard

Cụm từ
拾芥shí jiè

拾芥: nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh

Cụm từ