Kết quả cho “色素”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sắc tố
lạp thể (bào quan trong tế bào thực vật)
bilirubin
anthocyanidin (hóa sinh)
hematin (sắc tố máu); huyết sắc tố; cũng viết là 血紅蛋白|血红蛋白[xue4 hong2 dan4 bai2]
hắc tố; melanin
cytochrome
anthocyanin (hóa sinh)
bệnh nhiễm sắc tố sắt
u hắc tố màng bồ đào