Kết quả tra từ “色素”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
色素sè sù
色素: sắc tố
色素体sè sù tǐ
色素体: lạp thể (bào quan trong tế bào thực vật)
黑色素hēi sè sù
黑色素: hắc tố; melanin
血色素沉积症xuè sè sù chén jī zhèng
血色素沉积症: bệnh nhiễm sắc tố sắt
血色素xuè sè sù
血色素: hematin (sắc tố máu); huyết sắc tố; cũng viết là 血紅蛋白|血红蛋白[xue4 hong2 dan4 bai2]
花色素苷huā sè sù gān
花色素苷: anthocyanin (hóa sinh)
花色素huā sè sù
花色素: anthocyanidin (hóa sinh)
胆色素dǎn sè sù
胆色素: bilirubin
细胞色素xì bāo sè sù
细胞色素: cytochrome
眼色素层黑色素瘤yǎn sè sù céng hēi sè sù liú
眼色素层黑色素瘤: u hắc tố màng bồ đào