Kết quả tra từ “脊椎”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脊椎jǐ zhuī
脊椎: đốt sống; xương sống
脊椎骨jǐ zhuī gǔ
脊椎骨: đốt sống
脊椎指压疗法jǐ zhuī zhǐ yā liáo fǎ
脊椎指压疗法: liệu pháp nắn khớp
脊椎指压治疗医生jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo yī shēng
脊椎指压治疗医生: bác sĩ nắn khớp
脊椎指压治疗师jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo shī
脊椎指压治疗师: bác sĩ nắn khớp
脊椎动物门jǐ zhuī dòng wù mén
脊椎动物门: Vertebrata, ngành động vật có xương sống
脊椎动物jǐ zhuī dòng wù
脊椎动物: động vật có xương sống
脊椎侧弯jǐ zhuī cè wān
脊椎侧弯: vẹo cột sống
无脊椎动物wú jǐ zhuī dòng wù
无脊椎动物: động vật không xương sống
无脊椎wú jǐ zhuī
无脊椎: động vật không xương sống
圆口纲脊椎动物yuán kǒu gāng jǐ zhuī dòng wù
圆口纲脊椎动物: động vật miệng tròn (sinh học biển)
古脊椎动物学gǔ jǐ zhuī dòng wù xué
古脊椎动物学: cổ sinh vật học động vật có xương sống