Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胡子”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
胡子hú zi

胡子: râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt; LT:撮[zuo3],根[gen1]; (khẩu ngữ) thổ phỉ

Khẩu ngữ
头发胡子一把抓tóu fa hú zi yī bǎ zhuā

头发胡子一把抓: nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn…

Cụm từ
落腮胡子luò sāi hú zi

落腮胡子: biến thể của 絡腮鬍子|络腮胡子[luo4 sai1 hu2 zi5]

Cụm từ
络腮胡子luò sāi hú zi

络腮胡子: râu quai nón

Cụm từ
红胡子hóng hú zi

红胡子: nhóm cướp ngựa ở Mãn Châu (cổ đại)

Cụm từ
眉毛胡子一把抓méi mao hú zi yī bǎ zhuā

眉毛胡子一把抓: cẩu thả; làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể

Cụm từ
山羊胡子shān yáng hú zi

山羊胡子: râu dê

Cụm từ
吹胡子瞪眼chuī hú zi dèng yǎn

吹胡子瞪眼: tức giận; nổi đoá

Cụm từ
刮胡子guā hú zi

刮胡子: cạo râu

Cụm từ