Kết quả tra từ “肛”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
肛gāng
肛: hậu môn; trực tràng
肛gāng
肛: dùng trong 脫疘|脱肛[tuo1 gang1]
肛门直肠gāng mén zhí cháng
肛门直肠: trực tràng và ống hậu môn (giải phẫu)
肛门gāng mén
肛门: hậu môn
肛毛gāng máo
肛毛: lông quanh hậu môn
肛欲期gāng yù qī
肛欲期: giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
肛塞gāng sāi
肛塞: dụng cụ bịt hậu môn
肛交gāng jiāo
肛交: giao hợp qua đường hậu môn
黄肛啄花鸟huáng gāng zhuó huā niǎo
黄肛啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)
舔肛tiǎn gāng
舔肛: liếm hậu môn (để kích thích)
脱肛tuō gāng
脱肛: sa trực tràng
脱肛tuō gāng
脱肛: biến thể của 脫肛|脱肛[tuo1 gang1]
泄殖肛孔xiè zhí gāng kǒng
泄殖肛孔: kloaca (của chim hoặc bò sát)
棕肛凤鹛zōng gāng fèng méi
棕肛凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina đuôi nâu (Yuhina occipitalis)