Kết quả tra từ “群众”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
群众qún zhòng
群众: quần chúng; đám đông
群众路线qún zhòng lù xiàn
群众路线: đường lối quần chúng, thuật ngữ của ĐCSTQ cho chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
群众组织qún zhòng zǔ zhī
群众组织: tổ chức cộng đồng
群众演员qún zhòng yǎn yuán
群众演员: diễn viên quần chúng (diễn viên tham gia cảnh đám đông)
群众性qún zhòng xìng
群众性: liên quan đến quần chúng; (cuộc họp, phong trào, v.v.) quần chúng
群众大会qún zhòng dà huì
群众大会: đại hội quần chúng
群众外包qún zhòng wài bāo
群众外包: thuê ngoài đám đông; viết tắt của 眾包|众包[zhong4 bao1]
群众团体qún zhòng tuán tǐ
群众团体: tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
吃瓜群众chī guā qún zhòng
吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện
吃瓜群众chī guā qún zhòng
吃瓜群众: nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến); người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó; (từ mới…