Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “羡”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiàn

羡: đố kị

Từ vựng
羡慕嫉妒恨xiàn mù jí dù hèn

羡慕嫉妒恨: ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)

Cụm từ
羡慕xiàn mù

羡慕: ganh tị; ngưỡng mộ

Cụm từ
惊羡jīng xiàn

惊羡: kinh ngạc trước

Cụm từ
让人羡慕ràng rén xiàn mù

让人羡慕: đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ

Cụm từ
艳羡yàn xiàn

艳羡: (văn học) khâm phục; đố kỵ

Cụm từ
临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

临渊羡鱼,不如退而结网: tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của…

Thành ngữ
临渊羡鱼lín yuān xiàn yú

临渊羡鱼: xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
临河羡鱼lín hé xiàn yú

临河羡鱼: xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
临川羡鱼lín chuān xiàn yú

临川羡鱼: xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
钦羡qīn xiàn

钦羡: ngưỡng mộ; tôn kính

Cụm từ
忌羡jì xiàn

忌羡: đố kỵ

Cụm từ
心羡xīn xiàn

心羡: ngưỡng mộ

Cụm từ
季羡林Jì Xiàn lín

季羡林: Ji Xianlin (1911-2009), nhà ngôn ngữ học và nhà Ấn Độ học Trung Quốc

Cụm từ
奇羡jī xiàn

奇羡: thặng dư; lợi nhuận

Cụm từ
倾羡qīng xiàn

倾羡: ngưỡng mộ; yêu mến

Cụm từ