Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “缴”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎo

缴: nộp; giao; nắm bắt

Từ vựng
缴销jiǎo xiāo

缴销: nộp và hủy

Cụm từ
缴费jiǎo fèi

缴费: trả phí

Cụm từ
缴纳jiǎo nà

缴纳: nộp (thuế, v.v.)

Cụm từ
缴税jiǎo shuì

缴税: nộp thuế

Cụm từ
缴获jiǎo huò

缴获: thu giữ; tịch thu

Cụm từ
缴枪不杀jiǎo qiāng bù shā

缴枪不杀: "đầu hàng sẽ được tha mạng"

Cụm từ
缴枪jiǎo qiāng

缴枪: hạ vũ khí; đầu hàng; tước vũ khí

Cụm từ
缴械jiǎo xiè

缴械: tước vũ khí; hạ vũ khí; đầu hàng

Cụm từ
缴付jiǎo fù

缴付: trả; nộp (tiền thuế, v.v.)

Cụm từ
缴交jiǎo jiāo

缴交: nộp; giao

Cụm từ
退缴tuì jiǎo

退缴: bồi hoàn

Cụm từ
追缴zhuī jiǎo

追缴: thu hồi (tài sản bị đánh cắp); truy đuổi và buộc ai đó trả lại chiến lợi phẩm

Cụm từ
认缴资本rèn jiǎo zī běn

认缴资本: vốn góp đăng ký (tài chính)

Cụm từ
收缴shōu jiǎo

收缴: thu hồi (tài sản phi pháp); tịch thu; thu giữ; bắt ai đó giao nộp gì đó; thu

Cụm từ
扣缴kòu jiǎo

扣缴: khấu trừ; garnish (lương, v.v.)

Cụm từ
实缴资本shí jiǎo zī běn

实缴资本: vốn đã góp; vốn đã nộp (tài chính)

Cụm từ
上缴shàng jiǎo

上缴: chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên

Cụm từ