收缴 là gì?
收缴 [shōu jiǎo] có nghĩa là thu hồi (tài sản phi pháp); tịch thu; thu giữ; bắt ai đó giao nộp gì đó; thu.
Nghĩa của từ 收缴 trong tiếng Việt
- thu hồi (tài sản phi pháp)
- tịch thu
- thu giữ
- bắt ai đó giao nộp gì đó
- thu
Cách đọc và ghi nhớ 收缴
收缴 được đọc là shōu jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thu hồi (tài sản phi pháp); tịch thu; thu giữ; bắt ai đó giao nộp gì đó; thu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .