Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
追缴追繳

zhuī jiǎo

追缴 là gì?

追缴 [zhuī jiǎo] có nghĩa là thu hồi (tài sản bị đánh cắp); truy đuổi và buộc ai đó trả lại chiến lợi phẩm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 追缴 trong tiếng Việt

  1. thu hồi (tài sản bị đánh cắp)
  2. truy đuổi và buộc ai đó trả lại chiến lợi phẩm

Cách đọc và ghi nhớ 追缴

追缴 được đọc là zhuī jiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thu hồi (tài sản bị đánh cắp); truy đuổi và buộc ai đó trả lại chiến lợi phẩm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan