Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “缕”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

缕: sợi; chỉ; chi tiết; tỉ mỉ; lượng từ cho làn (khói, sương hoặc hơi nước), sợi, lọn (tóc)

Từ vựng
缕述lǚ shù

缕述: kể lại một cách chi tiết

Cụm từ
蓝缕lán lǚ

蓝缕: biến thể của 襤褸|褴褛[lan2 lu:3]

Cụm từ
葛缕子gě lǚ zi

葛缕子: caraway; thì là Ba Tư (Carum carvi)

Cụm từ
罗缕纪存luó lǚ jì cún

罗缕纪存: ghi chép và lưu giữ

Cụm từ
繁缕fán lǚ

繁缕: cây tinh thảo thường (Stellaria media)

Cụm từ
丝缕sī lǚ

丝缕: sợi tơ

Cụm từ
纹缕儿wén lǚ r

纹缕儿: biến thể er hoá của 紋縷|纹缕[wen2 lu:3]

Cụm từ
纹缕wén lǚ

纹缕: hoa văn có vân; nếp nhăn; đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay); vân gỗ (trong gỗ, v.v.)

Cụm từ
筚路蓝缕bì lù lán lǚ

筚路蓝缕: gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
条分缕析tiáo fēn lǚ xī

条分缕析: phân tích kỹ lưỡng, từng điểm một (thành ngữ)

Thành ngữ
千丝万缕qiān sī wàn lǚ

千丝万缕: liên kết theo vô số cách

Cụm từ
不绝如缕bù jué rú lǚ

不绝如缕: ngàn cân treo sợi tóc; rất bấp bênh; gần như tuyệt chủng; (âm thanh) văng vẳng

Cụm từ