纹缕儿
biến thể er hoá của 紋縷|纹缕[wen2 lu:3]
biến thể er hoá của 紋縷|纹缕[wen2 lu:3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 紋絲|纹丝[wen2 si1]
›纹缕wén lǚhoa văn có vân; nếp nhăn; đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay); vân gỗ (trong gỗ, v.v.)
›纹背捕蛛鸟wén bèi bǔ zhū niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút nhện vằn (Arachnothera magna)
›纹胸啄木鸟wén xiōng zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực sọc (Dendrocopos atratus)
›纹胸斑翅鹛wén xiōng bān chì méi(loài chim ở Trung Quốc) chim họng vằn cánh đốm (Actinodura waldeni)
›纹丝wén sīchút xíu; mảy may; sợi tóc
›纹胸织雀wén xiōng zhī què(loài chim ở Trung Quốc) chim thợ dệt sọc (Ploceus manyar)
›纹章wén zhānghuy hiệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.