Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “续”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tiếp tục; bổ sung

Từ vựng
续书
xù shū

phần tiếp theo; tiếp nối của một cuốn sách

Cụm từ
续作
xù zuò

phần tiếp theo

Cụm từ
续保
xù bǎo

gia hạn bảo hiểm

Cụm từ
续借
xù jiè

gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn thư viện)

Cụm từ
续假
xù jià

nghỉ phép kéo dài; vắng mặt lâu

Cụm từ
续增
xù zēng

bổ sung; phụ lục; phụ lục bổ sung

Cụm từ
续娶
xù qǔ

tái hôn

Cụm từ
续弦
xù xián

(văn học) (người góa vợ) tái hôn

Cụm từ
续杯
xù bēi

rót thêm (một ly nước uống)

Cụm từ
续租
xù zū

gia hạn hợp đồng thuê

Cụm từ
续签
xù qiān

gia hạn hợp đồng

Cụm từ
续篇
xù piān

phần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)

Cụm từ
续约
xù yuē

gia hạn hoặc kéo dài hợp đồng

Cụm từ
续续
xù xù

liên tục; tiếp diễn; không ngừng

Cụm từ
续编
xù biān

phần tiếp theo; tiếp tục (của một ấn phẩm nhiều kỳ)

Cụm từ
续航
xù háng

(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu; (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại

Cụm từ
续订
xù dìng

gia hạn

Cụm từ
续费
xù fèi

gia hạn đăng ký

Cụm từ
续跌
xù diē

tiếp tục giảm (giá cổ phiếu)

Cụm từ
续集
xù jí

phần tiếp theo; tập tiếp theo (của loạt phim, v.v.)

Cụm từ
续随子
xù suí zi

cây nụ bạch (Capparis spinosa)

Cụm từ
续发感染
xù fā gǎn rǎn

nhiễm trùng thứ cấp

Cụm từ
续西游记
Xù Xī yóu Jì

một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ