Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “糊涂”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
糊涂hú tu

糊涂: mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối

Cụm từ
糊涂账hú tu zhàng

糊涂账: sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán

Cụm từ
糊涂虫hú tu chóng

糊涂虫: người hay phạm sai lầm; người vụng về

Cụm từ
聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí

聪明一世,糊涂一时: (thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
老糊涂lǎo hú tu

老糊涂: người lẩm cẩm

Cụm từ
糊里糊涂hú li hú tú

糊里糊涂: biến thể của 糊裡糊塗|糊里糊涂[hu2 li5 hu2 tu2]

Cụm từ
糊里糊涂hú li hú tú

糊里糊涂: bối rối; mơ hồ; không rõ ràng; đầu óc mơ màng; lẫn lộn; ngơ ngác

Cụm từ
糊糊涂涂hú hu tú tu

糊糊涂涂: bối rối; mơ hồ; ngốc nghếch; đần độn

Cụm từ
稀里糊涂xī li hú tu

稀里糊涂: mơ hồ; bất cẩn

Cụm từ
放着明白装糊涂fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

放着明白装糊涂: giả vờ không biết (thành ngữ)

Thành ngữ
揣着明白装糊涂chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

揣着明白装糊涂: giả vờ không biết; giả ngốc

Cụm từ
一塌糊涂yī tā hú tu

一塌糊涂: hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn

Thành ngữ