Kết quả tra từ “粹”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
粹cuì
粹: thuần khiết; không pha trộn; tinh hoa
纯粹数学chún cuì shù xué
纯粹数学: toán học thuần túy
纯粹chún cuì
纯粹: thuần khiết; tinh khiết; hoàn toàn
纳粹党Nà cuì dǎng
纳粹党: Đảng Quốc xã; Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa (NSDAP) (1919-1945)
纳粹德国Nà cuì Dé guó
纳粹德国: Đức Quốc xã (1933-1945)
纳粹分子Nà cuì fèn zǐ
纳粹分子: phần tử Quốc xã
纳粹主义Nà cuì zhǔ yì
纳粹主义: chủ nghĩa quốc xã
纳粹Nà cuì
纳粹: Đức Quốc xã (từ mượn)
精粹jīng cuì
精粹: súc tích; thuần túy và cô đọng
民粹派Mín cuì pài
民粹派: phái Narodnik, nhóm dân túy Nga thế kỷ 19
民粹主义mín cuì zhǔ yì
民粹主义: chủ nghĩa dân túy
国粹guó cuì
国粹: quốc túy; tinh hoa văn hóa dân tộc