Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “簇”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

簇: đông đúc; giá cho tằm; thu thập tán lá; bó; từ chỉ các vật kết thành búi

Từ vựng
簇茎石竹cù jīng shí zhú

簇茎石竹: cẩm chướng phương bắc hoặc cẩm chướng bắc; Dianthus repens (thực vật)

Cụm từ
簇新cù xīn

簇新: mới tinh; mới cáu cạnh

Cụm từ
簇拥cù yōng

簇拥: vây quanh; hộ tống

Cụm từ
簇射cù shè

簇射: phóng ra (bức xạ, hạt, v.v.)

Cụm từ
高维代数簇gāo wéi dài shù cù

高维代数簇: (toán) đa tạp đại số chiều cao hơn

Cụm từ
花簇huā cù

花簇: bó hoa

Cụm từ
花团锦簇huā tuán jǐn cù

花团锦簇: trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy

Thành ngữ
决定簇jué dìng cù

决定簇: quyết định (gây phản ứng miễn dịch); kháng nguyên

Cụm từ
攒簇cuán cù

攒簇: tụ tập sát lại với nhau

Cụm từ
抗原决定簇kàng yuán jué dìng cù

抗原决定簇: quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch); epitope

Cụm từ
代数簇dài shù cù

代数簇: đa tạp đại số (toán học)

Cụm từ