Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “篮”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lán

篮: cái rổ (đồ đựng); rổ (trong bóng rổ)

Từ vựng
篮筐lán kuāng

篮筐: rổ bóng

Cụm từ
篮球场lán qiú chǎng

篮球场: sân bóng rổ

Cụm từ
篮球lán qiú

篮球: bóng rổ; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
篮板球lán bǎn qiú

篮板球: bắt bóng bật bảng (bóng rổ)

Cụm từ
篮板lán bǎn

篮板: bảng rổ

Cụm từ
篮子lán zi

篮子: cái giỏ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
篮圈lán quān

篮圈: (bóng rổ) vòng; rổ

Cụm từ
菜篮子cài lán zi

菜篮子: giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm

Cụm từ
美职篮Měi Zhí Lán

美职篮: Hiệp hội Bóng rổ Nhà nghề Mỹ (NBA)

Cụm từ
竹篮打水,一场空zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng

竹篮打水,一场空: dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
竹篮打水zhú lán dǎ shuǐ

竹篮打水: dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
竹篮zhú lán

竹篮: giỏ đan

Cụm từ
男篮nán lán

男篮: bóng rổ nam; đội bóng rổ nam

Cụm từ
男子篮球nán zǐ lán qiú

男子篮球: bóng rổ nam

Cụm từ
灌篮guàn lán

灌篮: úp rổ

Cụm từ
捡到篮里就是菜jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

捡到篮里就是菜: mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)

Thành ngữ
摇篮曲yáo lán qǔ

摇篮曲: bài hát ru

Cụm từ
摇篮yáo lán

摇篮: cái nôi

Cụm từ
提篮儿tí lán r

提篮儿: cái giỏ

Cụm từ
提篮tí lán

提篮: cái giỏ

Cụm từ
投篮机tóu lán jī

投篮机: máy ném bóng rổ; mô hình bóng rổ nhỏ

Cụm từ
投篮tóu lán

投篮: ném rổ (bóng rổ)

Cụm từ
扣篮kòu lán

扣篮: úp rổ

Cụm từ
吊篮diào lán

吊篮: giỏ treo (đựng hoa); gondola (cáp treo)

Cụm từ