Kết quả tra từ “立体”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
立体lì tǐ
立体: ba chiều; rắn; lập thể
立体电影院lì tǐ diàn yǐng yuàn
立体电影院: rạp chiếu phim lập thể; rạp chiếu phim 3D
立体角lì tǐ jiǎo
立体角: góc khối
立体声lì tǐ shēng
立体声: âm thanh lập thể
立体异构体lì tǐ yì gòu tǐ
立体异构体: chất lập thể dị cấu (hoá học)
立体异构lì tǐ yì gòu
立体异构: lập thể dị cấu (hoá học)
立体照片lì tǐ zhào piàn
立体照片: ảnh ba chiều
立体派Lì tǐ pài
立体派: Chủ nghĩa Lập thể
立体摄像机lì tǐ shè xiàng jī
立体摄像机: máy quay lập thể; máy quay 3D
立体几何lì tǐ jǐ hé
立体几何: hình học không gian
立体图lì tǐ tú
立体图: hình ba chiều; hologram; ảnh nổi
立体交叉lì tǐ jiāo chā
立体交叉: giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui); cầu vượt
交通立体化jiāo tōng lì tǐ huà
交通立体化: phân tách mức (kỹ thuật dân dụng)