Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “窑”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yáo

窑: biến thể của 窯|窑[yao2]

Từ vựng
yáo

窑: lò nung; lò nướng; mỏ than; nhà hang; (khẩu ngữ) nhà thổ

Khẩu ngữ
窑场yáo cháng

窑场: lò sứ thời Nguyên (dưới sự quản lý của triều đình)

Cụm từ
窑洞yáo dòng

窑洞: yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc); LT:孔[kong3]

Cụm từ
窑子yáo zi

窑子: (cũ) nhà thổ hạng thấp

Cụm từ
窑姐儿yáo jiě r

窑姐儿: biến thể er hoá của 窯姐|窑姐[yao2 jie3]

Cụm từ
窑姐yáo jiě

窑姐: (phương ngữ) gái mại dâm

Cụm từ
黑砖窑hēi zhuān yáo

黑砖窑: nghĩa đen: lò gạch đen; các nhà máy tai tiếng năm 2007 về lao động nô lệ

Cụm từ
蹲苦窑dūn kǔ yáo

蹲苦窑: (tiếng lóng) ngồi tù

Tiếng lóng xã hội
苦窑kǔ yáo

苦窑: (tiếng lóng) nhà tù

Tiếng lóng xã hội
砖窑场zhuān yáo chǎng

砖窑场: lò gạch

Cụm từ
砖窑zhuān yáo

砖窑: lò gạch

Cụm từ
破瓦寒窑pò wǎ hán yáo

破瓦寒窑: nghĩa đen: ngói vỡ, lò lạnh; nghĩa bóng: nhà xiêu vẹo; nghèo nàn và tồi tàn

Cụm từ
土窑tǔ yáo

土窑: lò đất; hang động hoàng thổ

Cụm từ