Kết quả cho “空中”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trên bầu trời; trong không trung
(quân sự) bay biểu diễn
cướp máy bay; không tặc; chặn máy bay
Airbus (công ty hàng không vũ trụ)
tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không
tiếp viên hàng không nam
alley-oop (bóng rổ)
không chiến (giữa các máy bay)
lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế; lâu đài trên cát; kế hoạch tương lai hoang tưởng
máy bay vũ trang
vườn treo (Babylon, v.v.); vườn trên mái
trôi nổi trong không trung
nghệ sĩ đu bay; hành khách thường xuyên
kiểm soát không lưu
nhân viên kiểm soát không lưu
giữa không trung; trong không trung