Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “稽”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

稽: cúi lạy sát đất

Từ vựng

稽: kiểm tra; kiểm soát

Từ vựng
稽颡qǐ sǎng

稽颡: khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)

Cụm từ
稽核jī hé

稽核: kiểm toán; xác minh; kiểm tra

Cụm từ
稽查员jī chá yuán

稽查员: nhân viên kiểm tra; nhân viên soát vé

Cụm từ
稽查人员jī chá rén yuán

稽查人员: nhân viên kiểm tra

Cụm từ
稽查jī chá

稽查: kiểm tra

Cụm từ
稽古振今jī gǔ zhèn jīn

稽古振今: ôn cố tri tân (thành ngữ)

Thành ngữ
稽古jī gǔ

稽古: học từ người xưa; nghiên cứu kinh điển

Cụm từ
钩稽gōu jī

钩稽: khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)

Cụm từ
钩稽gōu jī

钩稽: biến thể của 鉤稽|钩稽[gou1 ji1]

Cụm từ
荒谬无稽huāng miù wú jī

荒谬无稽: hoàn toàn nực cười và vô căn cứ

Cụm từ
荒诞无稽huāng dàn wú jī

荒诞无稽: nực cười; không thể tin được; phi lý

Cụm từ
荒唐无稽huāng táng wú jī

荒唐无稽: vô lý, hoang đường

Cụm từ
税捐稽征处Shuì juān Jī zhēng chù

税捐稽征处: Sở Thuế Đài Bắc (văn phòng thuế)

Cụm từ
无稽之谈wú jī zhī tán

无稽之谈: vô lý hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
无稽wú jī

无稽: vô lý

Cụm từ
滑稽huá jī

滑稽: hài hước; vui nhộn; gây cười (cách đọc cũ [gu3 ji1]); huaji, một hình thức biểu diễn hài kịch phổ biến ở Thượng Hải, Giang Tô và Chiết Giang

Cụm từ
滑天下之大稽huá tiān xià zhī dà jī

滑天下之大稽: là điều nực cười nhất trên thế giới (thành ngữ)

Thành ngữ