Kết quả tra từ “硬化”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
硬化yìng huà
硬化: trở nên cứng; (y học) xơ cứng; (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm; cứng nhắc hoá
血管粥样硬化xuè guǎn zhōu yàng yìng huà
血管粥样硬化: xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch
肝硬化gān yìng huà
肝硬化: xơ gan
粥样硬化zhōu yàng yìng huà
粥样硬化: xơ vữa động mạch; xơ cứng động mạch
多发性硬化症duō fā xìng yìng huà zhèng
多发性硬化症: bệnh đa xơ cứng
动脉粥样硬化dòng mài zhōu yàng yìng huà
动脉粥样硬化: xơ vữa động mạch
动脉硬化dòng mài yìng huà
动脉硬化: xơ cứng động mạch; xơ vữa động mạch
使硬化shǐ yìng huà
使硬化: làm cứng lại