Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
硬化

yìng huà

硬化 là gì?

硬化 [yìng huà] có nghĩa là trở nên cứng; (y học) xơ cứng; (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm; cứng nhắc hoá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 硬化 trong tiếng Việt

  1. trở nên cứng
  2. (y học) xơ cứng
  3. (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm
  4. cứng nhắc hoá

Cách đọc và ghi nhớ 硬化

硬化 được đọc là yìng huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trở nên cứng; (y học) xơ cứng; (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm; cứng nhắc hoá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan