硬化 là gì?
硬化 [yìng huà] có nghĩa là trở nên cứng; (y học) xơ cứng; (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm; cứng nhắc hoá.
Nghĩa của từ 硬化 trong tiếng Việt
- trở nên cứng
- (y học) xơ cứng
- (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm
- cứng nhắc hoá
Cách đọc và ghi nhớ 硬化
硬化 được đọc là yìng huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trở nên cứng; (y học) xơ cứng; (nghĩa bóng) trở nên cứng nhắc trong quan điểm; cứng nhắc hoá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .