Kết quả tra từ “硕”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
硕: lớn; to
硕丽: to lớn và đẹp đẽ
硕果累累: trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật
硕果仅存: chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
硕果: thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ
硕大无朋: to lớn; khổng lồ
硕大: to; lớn; khổng lồ
硕士生: sinh viên học thạc sĩ
硕士学位: bằng thạc sĩ
硕士: bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng
丰硕: dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)
华硕: Asus (hãng sản xuất máy tính)
肥硕: mập mạp (trái cây); đẫy đà; lớn và chắc thịt (tay chân, cơ thể); béo tốt
理学硕士: Thạc sĩ Khoa học (M.Sc.)
工商管理硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
壮硕: vạm vỡ; dày và khỏe
和硕县: huyện Hoxud hoặc huyện Heshuo hoặc Xoshut nahiyisi ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]…
和硕: huyện Hoxud, Xoshut nahiyisi hoặc huyện Heshuo thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4…
健硕: cơ thể cường tráng; khoẻ mạnh và cơ bắp
企管硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
企业管理硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)