和硕县
huyện Hoxud hoặc huyện Heshuo hoặc Xoshut nahiyisi ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Hoxud hoặc huyện Heshuo hoặc Xoshut nahiyisi ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hoxud, Xoshut nahiyisi hoặc huyện Heshuo thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1…
›和田县Hé tián XiànHuyện Hotan ở Tân Cương
›和田河Hé tián HéSông Hotan ở Tân Cương
›和田市Hé tián ShìHotan, thị trấn ốc đảo lớn ở tây nam Tân Cương
›和田地区Hé tián Dì qūĐịa khu Hotan ở Tân Cương
›和县Hé Xiànhuyện Hòa hoặc Hexian, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3 an1 shan1], An Huy
›和美镇Hé měi ZhènTrấn Hemei hoặc Homei ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›和稀泥huò xī nícố gắng hòa giải; xoa dịu vấn đề; làm cho mọi thứ trôi chảy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.