Kết quả tra từ “砌”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
砌qì
砌: xây bằng cách xếp gạch hoặc đá
砌体qì tǐ
砌体: xây bằng gạch
砌长城qì Cháng chéng
砌长城: (khẩu ngữ) chơi mạt chược
砌路qì lù
砌路: lát đường
砌词捏控qì cí niē kòng
砌词捏控: vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)
砌砖工qì zhuān gōng
砌砖工: xây gạch
砌砖qì zhuān
砌砖: xây gạch; xây tường gạch
砌末qiè mo
砌末: biến thể của 切末[qie4 mo5]
砌层qì céng
砌层: lớp (tầng xây dựng)
砌块qì kuài
砌块: khối xây dựng
砌基脚qì jī jiǎo
砌基脚: móng (cho xây tường); đế móng
砌合法qì hé fǎ
砌合法: liên kết (trong xây dựng)
砌合qì hé
砌合: liên kết (trong xây dựng)
铺砌pū qì
铺砌: lát
石砌shí qì
石砌: bậc thềm đá
垒砌lěi qì
垒砌: xây dựng một cấu trúc từ gạch hoặc đá xếp lớp
堆砌duī qì
堆砌: nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ; rào đón cầu kỳ