Kết quả tra từ “石头”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
石头: đá; LT:塊|块[kuai4]
石头记: Chuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
石头火锅: nồi đất (dùng trong nấu ăn)
石头、剪子、布: trò chơi oẳn tù tì
鸡蛋碰石头: ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
摸着石头过河: lội qua sông, dò dẫm từng bước (thành ngữ); tiến lên thận trọng, từng bước một; dò dẫm tiến lên
摸石头过河: nghĩa đen: lội qua sông tìm đá; dò đá qua sông; di chuyển thận trọng
搬起石头砸自己的脚: tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông đập lưng ông
搬石头砸自己的脚: tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
圆石头: tảng đá lớn
剪刀石头布: trò chơi oẳn tù tì