Kết quả cho “石头”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đá
Chuyện Hòn Đá, tên khác của Giấc mộng lầu hồng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
nồi đất (dùng trong nấu ăn)
trò chơi oẳn tù tì
tảng đá lớn
trò chơi oẳn tù tì
nghĩa đen: lội qua sông tìm đá; dò đá qua sông; di chuyển thận trọng
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
lội qua sông, dò dẫm từng bước (thành ngữ); tiến lên thận trọng, từng bước một; dò dẫm tiến lên
tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông đập lưng ông