Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瞪”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dèng

瞪: mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm

Từ vựng
瞪鞋摇滚dèng xié yáo gǔn

瞪鞋摇滚: shoegaze (thể loại nhạc)

Cụm từ
瞪羚dèng líng

瞪羚: linh dương

Cụm từ
瞪眼dèng yǎn

瞪眼: mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm (ai đó); cau có

Cụm từ
瞪目凝视dèng mù níng shì

瞪目凝视: trạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)

Thành ngữ
迷瞪mí dèng

迷瞪: bối rối; ngơ ngác; si mê

Cụm từ
直瞪瞪zhí dèng dèng

直瞪瞪: nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ

Cụm từ
直眉瞪眼zhí méi dèng yǎn

直眉瞪眼: trợn mắt tức giận hoặc thất thần

Cụm từ
目瞪口呆mù dèng kǒu dāi

目瞪口呆: chết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng

Thành ngữ
大眼瞪小眼dà yǎn dèng xiǎo yǎn

大眼瞪小眼: (thành ngữ) nhìn nhau, không biết phải làm gì

Thành ngữ
吹胡子瞪眼chuī hú zi dèng yǎn

吹胡子瞪眼: tức giận; nổi đoá

Cụm từ
干瞪眼gān dèng yǎn

干瞪眼: nhìn chằm chằm bất lực

Cụm từ