Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “睦”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

睦: thân thiện; hòa thuận

Từ vựng
睦邻政策mù lín zhèng cè

睦邻政策: chính sách láng giềng tốt

Cụm từ
睦邻mù lín

睦邻: hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm

Cụm từ
睦谊mù yì

睦谊: thân tình; tình bạn

Cụm từ
睦亲mù qīn

睦亲: họ hàng thân thiết

Cụm từ
雍睦yōng mù

雍睦: hài hòa; thân thiện

Cụm từ
邻睦lín mù

邻睦: quan hệ thân thiện

Cụm từ
辑睦jí mù

辑睦: êm đềm; hài hòa

Cụm từ
亲睦邻邦qīn mù lín bāng

亲睦邻邦: các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng

Cụm từ
亲睦qīn mù

亲睦: thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)

Cụm từ
敦睦dūn mù

敦睦: thúc đẩy quan hệ hữu nghị

Cụm từ
悌睦tì mù

悌睦: sống hòa thuận như anh em

Cụm từ
和睦相处hé mù xiāng chǔ

和睦相处: sống hòa hợp; hòa thuận với nhau

Cụm từ
和睦hé mù

和睦: quan hệ hòa bình; hài hòa

Cụm từ
修睦xiū mù

修睦: vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm

Cụm từ
不睦bù mù

不睦: không hòa hợp; mâu thuẫn

Cụm từ