Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
修睦

xiū mù

修睦 là gì?

修睦 [xiū mù] có nghĩa là vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 修睦 trong tiếng Việt

vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm

Cách đọc và ghi nhớ 修睦

修睦 được đọc là xiū mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan