Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “盼”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pàn

盼: hy vọng; mong mỏi; mong chờ

Từ vựng
盼头pàn tou

盼头: hy vọng; triển vọng tốt

Cụm từ
盼复pàn fù

盼复: mong chờ hồi âm của bạn (phong cách thư từ)

Cụm từ
盼睐pàn lài

盼睐: sự ưu ái của bạn; sự xem xét của bạn

Cụm từ
盼望pàn wàng

盼望: hy vọng; mong đợi

Cụm từ
盼星星盼月亮pàn xīng xīng pàn yuè liàng

盼星星盼月亮: mong sao mong trăng; có kỳ vọng không thực tế

Cụm từ
顾盼自雄gù pàn zì xióng

顾盼自雄: đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)

Thành ngữ
顾盼gù pàn

顾盼: (văn học) nhìn xung quanh; (văn học) quan tâm đến

Cụm từ
翘盼qiáo pàn

翘盼: mong mỏi; háo hức

Cụm từ
期盼qī pàn

期盼: mong đợi; chờ đợi

Cụm từ
左顾右盼zuǒ gù yòu pàn

左顾右盼: liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh

Thành ngữ
奢盼shē pàn

奢盼: một hy vọng xa vời; có kỳ vọng không thực tế

Cụm từ
切盼qiè pàn

切盼: mong mỏi điều gì đó; mong muốn mãnh liệt

Cụm từ
企盼qǐ pàn

企盼: mong đợi; mong mỏi; nôn nóng điều gì đó; hy vọng (đạt được gì đó)

Cụm từ