Kết quả cho “盼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hy vọng; mong mỏi; mong chờ
mong chờ hồi âm của bạn (phong cách thư từ)
hy vọng; triển vọng tốt
hy vọng; mong đợi
sự ưu ái của bạn; sự xem xét của bạn
mong sao mong trăng; có kỳ vọng không thực tế
mong đợi; mong mỏi; nôn nóng điều gì đó; hy vọng (đạt được gì đó)
mong mỏi điều gì đó; mong muốn mãnh liệt
một hy vọng xa vời; có kỳ vọng không thực tế
mong đợi; chờ đợi
mong mỏi; háo hức
(văn học) nhìn xung quanh; (văn học) quan tâm đến
liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)