Kết quả cho “监”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người giám sát
huyện Giám Lợi, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
giám sát sản xuất; giám sát quay phim; nhà sản xuất điều hành (phim)
giám sát; nghe lén; nghe trộm
quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (xưa)
giám sát
giám sát; kiểm soát
quản đốc công trường; đốc công
làm người giám hộ
nhà giam; giam giữ
giám sát
giám sát; kiểm toán; theo dõi
giám sát
nhà tù; nhà giam
người chăn cừu; quan thời nhà Đường chịu trách nhiệm về chăn nuôi; mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)
nhà tù
giám sát; theo dõi
kiểm soát; giám sát; kiểm tra
giám sát bỏ phiếu
bỏ tù; giam giữ; tạm giam
giám sát; phụ trách; quản lý; thực hiện; sự giám sát
giám thị (một kỳ thi); coi thi
giám sát; theo dõi chặt chẽ; giám thị
tù nhân (tiếng Quảng Đông)