监守自盗 là gì?
监守自盗 [jiān shǒu zì dào] có nghĩa là biển thủ.
Nghĩa của từ 监守自盗 trong tiếng Việt
biển thủ
Cách đọc và ghi nhớ 监守自盗
监守自盗 được đọc là jiān shǒu zì dào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biển thủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .