监护人 là gì?
监护人 [jiān hù rén] có nghĩa là người giám hộ.
Nghĩa của từ 监护人 trong tiếng Việt
người giám hộ
Cách đọc và ghi nhớ 监护人
监护人 được đọc là jiān hù rén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người giám hộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .