Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
监护人監護人

jiān hù rén

监护人 là gì?

监护人 [jiān hù rén] có nghĩa là người giám hộ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 监护人 trong tiếng Việt

người giám hộ

Cách đọc và ghi nhớ 监护人

监护人 được đọc là jiān hù rén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người giám hộ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan