监管
giám sát; phụ trách; quản lý; thực hiện; sự giám sát
giám sát; phụ trách; quản lý; thực hiện; sự giám sát
监管 thường mang nghĩa “giám sát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 监管, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống quản lý; cơ quan giám sát
›监理所jiān lǐ suǒcục giám sát và quản lý
›监票jiān piàogiám sát bỏ phiếu
›监织造jiān zhī zàogiám sát dệt may (chức vụ thời nhà Minh)
›监督者jiān dū zhěngười giám sát
›监督人jiān dū rénngười giám sát
›监听jiān tīnggiám sát; nghe lén; nghe trộm
›监督jiān dūkiểm soát; giám sát; kiểm tra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.