监视居住
(luật Trung Quốc) giám sát cư trú; yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát
(luật Trung Quốc) giám sát cư trú; yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giám sát sản xuất; giám sát quay phim; nhà sản xuất điều hành (phim)
›监织造jiān zhī zàogiám sát dệt may (chức vụ thời nhà Minh)
›监视器jiān shì qìcamera an ninh; màn hình giám sát
›监视jiān shìgiám sát; theo dõi chặt chẽ; giám thị
›监听jiān tīnggiám sát; nghe lén; nghe trộm
›监管体制jiān guǎn tǐ zhìhệ thống quản lý; cơ quan giám sát
›监管jiān guǎngiám sát; phụ trách; quản lý; thực hiện; sự giám sát
›监票jiān piàogiám sát bỏ phiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.