Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “疯”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fēng

疯: điên; khùng; hoang dại

Từ vựng
疯魔fēng mó

疯魔: điên; cuồng; bị mê hoặc; mê hoặc

Cụm từ
疯话fēng huà

疯话: lời nói điên; rồ; vô lý

Cụm từ
疯癫fēng diān

疯癫: điên; cuồng

Cụm từ
疯瘫fēng tān

疯瘫: biến thể của 風癱|风瘫[feng1 tan1]

Cụm từ
疯疯癫癫fēng feng diān diān

疯疯癫癫: mất trí; không ổn định

Cụm từ
疯犹精fēng yóu jīng

疯犹精: (tiếng lóng) người mù quáng ủng hộ Israel

Tiếng lóng xã hội
疯狂fēng kuáng

疯狂: điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại

Cụm từ
疯犬fēng quǎn

疯犬: chó dại; chó mắc bệnh dại

Cụm từ
疯牛病fēng niú bìng

疯牛病: bệnh bò điên (bệnh não xốp bò)

Cụm từ
疯子fēng zi

疯子: người điên; kẻ điên

Cụm từ
疯传fēng chuán

疯传: lan truyền như cháy rừng; trở nên viral

Cụm từ
麻疯má fēng

麻疯: bệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风

Cụm từ
装疯卖傻zhuāng fēng mài shǎ

装疯卖傻: giả ngu (thành ngữ); giả điên

Thành ngữ
羊角疯yáng jiǎo fēng

羊角疯: biến thể của 羊角風|羊角风[yang2 jiao3 feng1]

Cụm từ
羊癫疯yáng diān fēng

羊癫疯: bệnh động kinh

Cụm từ
发酒疯fā jiǔ fēng

发酒疯: say xỉn làm loạn

Cụm từ
发疯fā fēng

发疯: phát điên; phát cuồng; mất trí

Cụm từ
林来疯Lín lái fēng

林来疯: cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]

Cụm từ
撒酒疯sā jiǔ fēng

撒酒疯: uống say rồi làm loạn; say khướt

Cụm từ
爱疯ài Fēng

爱疯: iPhone (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
吓疯xià fēng

吓疯: sợ đến mất trí

Cụm từ
人来疯rén lái fēng

人来疯: phấn khích trước đám đông; (trẻ em) quậy phá trước khách

Cụm từ