Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “疙”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

疙: mụn cóc; mụn cơm

Từ vựng
疙瘩汤gē da tāng

疙瘩汤: canh bột vón cục (được làm bằng cách thả những viên bột nhỏ, không đều vào nước dùng đang sôi)

Cụm từ
疙瘩gē da

疙瘩: sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề

Cụm từ
疙疸gē da

疙疸: xem 疙瘩[ge1da5]

Cụm từ
面疙瘩miàn gē da

面疙瘩: bánh bao bột

Cụm từ
鸡皮疙瘩jī pí gē da

鸡皮疙瘩: nổi da gà; nổi gai ốc

Cụm từ
这疙瘩zhèi gā da

这疙瘩: xem 這嘎达|这嘎达[zhei4 ga1 da5]

Cụm từ
宝贝疙瘩bǎo bèi gē da

宝贝疙瘩: (về một đứa trẻ) cục cưng

Cụm từ