Kết quả cho “留”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giữ lại, lưu lại, để lại
ở lại, để lại
du học
du học sinh
nhập viện
huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
giữ gìn; bảo tồn; còn lại; tồn tại (từ quá khứ)
ở lại để trông coi mọi việc
mời khách ở lại; giữ khách ở lại
cho khách ở lại; ở qua đêm
giữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)
chụp ảnh lưu niệm; một bức ảnh lưu niệm
để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)
cẩn thận; chú ý đến
giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay
chú ý; lưu ý; chú tâm đến; để ý đến
giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)
còn tồn tại; giữ lại
vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp; ở lại trường trong kỳ nghỉ
mẫu lưu; (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留樣品|保留样品[bao3 liu2 yang4 pin3])
(nói khi khách rời đi) không cần tiễn
(cách nói cũ) du học ở nước ngoài; (thể thao) huấn luyện ở nước ngoài