Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “留”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liú

giữ lại, lưu lại, để lại

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
留下
liúxià

ở lại, để lại

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
留学
liúxué

du học

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
留学生
liúxuéshēng

du học sinh

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
留医
liú yī

nhập viện

Cụm từ
留坝
Liú bà

huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
留存
liú cún

giữ gìn; bảo tồn; còn lại; tồn tại (từ quá khứ)

Cụm từ
留守
liú shǒu

ở lại để trông coi mọi việc

Cụm từ
留客
liú kè

mời khách ở lại; giữ khách ở lại

Cụm từ
留宿
liú sù

cho khách ở lại; ở qua đêm

Cụm từ
留底
liú dǐ

giữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)

Cụm từ
留影
liú yǐng

chụp ảnh lưu niệm; một bức ảnh lưu niệm

Cụm từ
留待
liú dài

để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)

Cụm từ
留心
liú xīn

cẩn thận; chú ý đến

Cụm từ
留念
liú niàn

giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến

Cụm từ
留恋
liú liàn

lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến

Cụm từ
留情
liú qíng

nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay

Cụm từ
留意
liú yì

chú ý; lưu ý; chú tâm đến; để ý đến

Cụm từ
留成
liú chéng

giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)

Cụm từ
留有
liú yǒu

còn tồn tại; giữ lại

Cụm từ
留校
liú xiào

vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp; ở lại trường trong kỳ nghỉ

Cụm từ
留样
liú yàng

mẫu lưu; (nhà sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc dược phẩm) lưu lại mẫu của lô sản phẩm (viết tắt của 保留樣品|保留样品[bao3 liu2 yang4 pin3])

Viết tắt
留步
liú bù

(nói khi khách rời đi) không cần tiễn

Cụm từ
留洋
liú yáng

(cách nói cũ) du học ở nước ngoài; (thể thao) huấn luyện ở nước ngoài

Cụm từ