Kết quả tra từ “电路”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电路diàn lù
电路: mạch điện
集成电路jí chéng diàn lù
集成电路: mạch tích hợp; IC
记忆电路jì yì diàn lù
记忆电路: mạch nhớ
虚电路xū diàn lù
虚电路: mạch ảo; VC
积体电路jī tǐ diàn lù
积体电路: mạch tích hợp (Đài Loan)
永久虚电路yǒng jiǔ xū diàn lù
永久虚电路: mạch ảo vĩnh viễn; PVC
数字电路shù zì diàn lù
数字电路: mạch số
专用集成电路zhuān yòng jí chéng diàn lù
专用集成电路: mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
印制电路板yìn zhì diàn lù bǎn
印制电路板: bảng mạch in
印制电路yìn zhì diàn lù
印制电路: mạch in
印刷电路板yìn shuā diàn lù bǎn
印刷电路板: bảng mạch in
分流电路fēn liú diàn lù
分流电路: mạch điện song song; bộ chia dòng điện (điện tử)
交换虚电路jiāo huàn xū diàn lù
交换虚电路: mạch ảo chuyển mạch; SVC